synchronize là gì?

/ˈsɪŋkrənaɪz/Động từ

synchronize nghĩa là đồng bộ hóa thời gian

Hình minh họa từ synchronize - đồng bộ hóa thời gian

Ví dụ với synchronize

  • The astronauts synchronized their chronometers with mission control prior to spacewalking.

    Các phi hành gia đã đồng bộ hóa đồng hồ bấm giờ của họ với trung tâm điều khiển trước khi đi bộ ra ngoài không gian.

  • A1Synchronize your phone with your laptop to backup photos.

    Hãy đồng bộ hóa điện thoại của bạn với máy tính xách tay để sao lưu ảnh.

  • B1Rowers must synchronize their strokes with immaculate precision to maximize the racing shell's forward momentum.

    Những người chèo thuyền phải đồng bộ hóa các mái chèo của họ với độ chính xác hoàn hảo để tối đa hóa động lượng tiến về phía trước của thuyền đua.

  • B2Distributed database architectures rely upon network time protocol algorithms to synchronize transactional timestamps across global clusters.

    Các kiến trúc cơ sở dữ liệu phân tán dựa vào các thuật toán giao thức thời gian mạng để đồng bộ hóa các dấu thời gian giao dịch trên các cụm máy chủ toàn cầu.

Cụm từ thường đi với synchronize

  • synchronize watches: chỉnh đồng hồ khớp giờ nhau
  • synchronize data: đồng bộ hóa dữ liệu

Từ đồng nghĩa

  • align: căn chỉnh thẳng hàng
  • coordinate: phối hợp nhịp nhàng

Từ trái nghĩa

  • desynchronize: làm mất đồng bộ

Mẹo ghi nhớ

Syn (cùng nhau) + chron (thời gian) = chỉnh cho khớp cùng một mốc thời gian chuẩn xác từng giây.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →