punctuality là gì?

/ˌpʌŋktʃuˈæləti/Danh từ

punctuality nghĩa là tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác

Hình minh họa từ punctuality - tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác

Ví dụ với punctuality

  • We can see a punctuality here.

    Chúng ta có thể thấy một tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác ở đây.

  • A1We can see a punctuality here.

    Chúng ta có thể thấy một tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác ở đây.

  • B1Understanding the role of punctuality is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how punctuality influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với punctuality

  • common punctuality: tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác phổ biến
  • essential punctuality: tính đúng giờ kỷ luật chuẩn xác thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • timeliness: đúng hẹn

Mẹo ghi nhớ

Tính đúng giờ punctuality là phẩm chất quý báu thể hiện sự tôn trọng đối tác.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →