tardiness là gì?

/ˈtɑːdinəs/n.

tardiness nghĩa là sự chậm trễ trễ nải giờ giấc

Hình minh họa từ tardiness - sự chậm trễ trễ nải giờ giấc

Ví dụ với tardiness

  • We can see a tardiness here.

    Chúng ta có thể thấy một sự chậm trễ trễ nải giờ giấc ở đây.

  • A1We can see a tardiness here.

    Chúng ta có thể thấy một sự chậm trễ trễ nải giờ giấc ở đây.

  • B1Understanding the role of tardiness is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự chậm trễ trễ nải giờ giấc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how tardiness influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự chậm trễ trễ nải giờ giấc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với tardiness

  • common tardiness: sự chậm trễ trễ nải giờ giấc phổ biến
  • essential tardiness: sự chậm trễ trễ nải giờ giấc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • lateness: sự muộn giờ

Mẹo ghi nhớ

Khắc phục thói quen đi muộn tardiness để xây dựng phong cách làm việc chuyên nghiệp.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →