overdue là gì?

/ˌəʊvəˈdjuː/Tính từ

overdue nghĩa là quá hạn chót chưa hoàn thành

Hình minh họa từ overdue - quá hạn chót chưa hoàn thành

Ví dụ với overdue

  • This thing looks very overdue.

    Thứ này trông rất quá hạn chót chưa hoàn thành.

  • A1This thing looks very overdue.

    Thứ này trông rất quá hạn chót chưa hoàn thành.

  • B1It is widely recognized as a overdue example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ quá hạn chót chưa hoàn thành trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how overdue attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính quá hạn chót chưa hoàn thành tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với overdue

  • very overdue: rất quá hạn chót chưa hoàn thành
  • increasingly overdue: ngày càng quá hạn chót chưa hoàn thành

Từ đồng nghĩa

  • past deadline: quá hạn chót

Mẹo ghi nhớ

Cuốn sách mượn thư viện đã overdue quá hạn cần đem trả ngay lập tức.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →