chronology là gì?

/krəˈnɒlədʒi/Danh từ

chronology nghĩa là trật tự niên đại thời gian lịch sử

Hình minh họa từ chronology - trật tự niên đại thời gian lịch sử

Ví dụ với chronology

  • We can see a chronology here.

    Chúng ta có thể thấy một trật tự niên đại thời gian lịch sử ở đây.

  • A1We can see a chronology here.

    Chúng ta có thể thấy một trật tự niên đại thời gian lịch sử ở đây.

  • B1Understanding the role of chronology is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của trật tự niên đại thời gian lịch sử là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how chronology influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy trật tự niên đại thời gian lịch sử ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với chronology

  • common chronology: trật tự niên đại thời gian lịch sử phổ biến
  • essential chronology: trật tự niên đại thời gian lịch sử thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • timeline order: niên biểu

Mẹo ghi nhớ

Sắp xếp các sự kiện lịch sử theo trình tự thời gian chronology chuẩn xác để dễ nhớ.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →