epoch là gì?

/ˈiːpɒk/Danh từ

epoch nghĩa là kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại

Hình minh họa từ epoch - kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại

Ví dụ với epoch

  • We can see a epoch here.

    Chúng ta có thể thấy một kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại ở đây.

  • A1We can see a epoch here.

    Chúng ta có thể thấy một kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại ở đây.

  • B1Understanding the role of epoch is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how epoch influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với epoch

  • common epoch: kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại phổ biến
  • essential epoch: kỷ nguyên thời đại lịch sử trọng đại thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • historical era: kỷ nguyên

Mẹo ghi nhớ

Cách mạng công nghệ số mở ra một kỷ nguyên epoch mới văn minh cho toàn nhân loại.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →