eternity là gì?

/ɪˈtɜːnəti/Danh từ

eternity nghĩa là sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận

Hình minh họa từ eternity - sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận

Ví dụ với eternity

  • We can see a eternity here.

    Chúng ta có thể thấy một sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận ở đây.

  • A1We can see a eternity here.

    Chúng ta có thể thấy một sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận ở đây.

  • B1Understanding the role of eternity is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how eternity influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với eternity

  • common eternity: sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận phổ biến
  • essential eternity: sự vĩnh cửu ngàn thu bất tận thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • forever: thiên thu

Mẹo ghi nhớ

Tình yêu thương thiêng liêng trường tồn vĩnh cửu eternity vượt qua không gian thời gian.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →