momentary là gì?

/ˈməʊməntri/Tính từ

momentary nghĩa là chốc lát thoáng qua trong tích tắc

Hình minh họa từ momentary - chốc lát thoáng qua trong tích tắc

Ví dụ với momentary

  • This thing looks very momentary.

    Thứ này trông rất chốc lát thoáng qua trong tích tắc.

  • A1This thing looks very momentary.

    Thứ này trông rất chốc lát thoáng qua trong tích tắc.

  • B1It is widely recognized as a momentary example in its field.

    Nó được công nhận rộng rãi là một ví dụ chốc lát thoáng qua trong tích tắc trong lĩnh vực của nó.

  • B2Scholars examine how momentary attributes correlate with multifaceted socioeconomic outcomes.

    Các học giả xem xét cách thức mà các thuộc tính chốc lát thoáng qua trong tích tắc tương quan với các kết quả kinh tế xã hội nhiều mặt.

Cụm từ thường đi với momentary

  • very momentary: rất chốc lát thoáng qua trong tích tắc
  • increasingly momentary: ngày càng chốc lát thoáng qua trong tích tắc

Từ đồng nghĩa

  • fleeting brief: thoáng chốc

Mẹo ghi nhớ

Một thoáng ngập ngừng momentary chốc lát rồi anh tự tin bước lên sân khấu biểu diễn.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →