equinox là gì?

/ˈiːkwɪnɒks/Danh từ

equinox nghĩa là ngày xuân phân hoặc thu phân

Hình minh họa từ equinox - ngày xuân phân hoặc thu phân

Ví dụ với equinox

  • We can see a equinox here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày xuân phân hoặc thu phân ở đây.

  • A1We can see a equinox here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày xuân phân hoặc thu phân ở đây.

  • B1Understanding the role of equinox is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngày xuân phân hoặc thu phân là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how equinox influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày xuân phân hoặc thu phân ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với equinox

  • common equinox: ngày xuân phân hoặc thu phân phổ biến
  • essential equinox: ngày xuân phân hoặc thu phân thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • equal day and night: ngày phân

Mẹo ghi nhớ

Ngày thu phân autumn equinox có độ dài ngày và đêm bằng nhau chằn chặn.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →