sundown là gì?

/ˈsʌndaʊn/Danh từ

sundown nghĩa là hoàng hôn mặt trời lặn

Hình minh họa từ sundown - hoàng hôn mặt trời lặn

Ví dụ với sundown

  • We can see a sundown here.

    Chúng ta có thể thấy một hoàng hôn mặt trời lặn ở đây.

  • A1We can see a sundown here.

    Chúng ta có thể thấy một hoàng hôn mặt trời lặn ở đây.

  • B1Understanding the role of sundown is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hoàng hôn mặt trời lặn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sundown influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hoàng hôn mặt trời lặn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sundown

  • common sundown: hoàng hôn mặt trời lặn phổ biến
  • essential sundown: hoàng hôn mặt trời lặn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sunset: hoàng hôn

Mẹo ghi nhớ

Mặt trời lặn sundown buông ánh tà dương đỏ rực nhuộm thắm mặt hồ phẳng lặng.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →