Dawn là gì?

/dɔːn/Danh từ

Dawn nghĩa là Bình minh, rạng đông

Hình minh họa từ Dawn - Bình minh, rạng đông

Ví dụ với Dawn

  • Farmers wake up before dawn to tend to their crops.

    Những người nông dân thức dậy từ trước bình minh để chăm sóc ruộng đồng

  • A1Fishermen set sail at the crack of dawn before the sun rises.

    Ngư dân giương buồm ra khơi vào sáng sớm tinh mơ trước khi mặt trời mọc.

  • B1Watching the misty mountain peaks turn gold at dawn is an unforgettable sight.

    Ngắm những đỉnh núi mờ sương chuyển sang màu vàng lúc bình minh là cảnh tượng khó phai.

  • B2Historians characterize the commercial web rollout as the dawn of the transformative digital information era.

    Các sử gia mô tả việc thương mại hóa mạng web như bình minh của kỷ nguyên thông tin số đầy biến đổi.

Cụm từ thường đi với Dawn

  • at dawn: vào lúc bình minh, rạng sáng
  • crack of dawn: sáng sớm tinh mơ (idiom)
  • dawn of a new era: bình minh của một kỷ nguyên mới (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • daybreak: rạng đông
  • sunrise: mặt trời mọc

Từ trái nghĩa

  • dusk: hoàng hôn
  • sunset: mặt trời lặn

Mẹo ghi nhớ

Đón (Dawn) những tia nắng bình minh đầu tiên rọi chiếu xua tan sương mù.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →