Simultaneous là gì?

/ˌsaɪmlˈteɪniəs/Tính từ

Simultaneous nghĩa là Đồng thời, cùng lúc

Hình minh họa từ Simultaneous - Đồng thời, cùng lúc

Ví dụ với Simultaneous

  • The broadcast will feature simultaneous translation into five languages.

    Chương trình phát sóng sẽ có phần dịch đồng thời sang năm thứ tiếng

  • A1The film had a simultaneous release in theaters and streaming platforms.

    Bộ phim đã được phát hành đồng thời tại các rạp chiếu và trên nền tảng trực tuyến.

  • B1United Nations conferences rely on skilled linguists who provide real-time simultaneous interpretation.

    Các hội nghị Liên Hợp Quốc dựa vào các nhà ngôn ngữ học tài ba cung cấp dịch cabin đồng thời theo thời gian thực.

  • B2Distributed consensus algorithms ensure atomic simultaneous ledger commits across decentralized server clusters.

    Thuật toán đồng thuận phân tán đảm bảo các cam kết sổ cái diễn ra đồng thời nguyên tử trên các cụm máy chủ phi tập trung.

Cụm từ thường đi với Simultaneous

  • simultaneous interpretation: dịch cabin, dịch đồng thời
  • simultaneous release: phát hành đồng thời cùng lúc
  • simultaneous equations: hệ phương trình đồng thời (toán học)

Từ đồng nghĩa

  • concurrent: diễn ra cùng lúc
  • coincident: trùng hợp đồng thời

Từ trái nghĩa

  • sequential: tuần tự nối tiếp
  • asynchronous: bất đồng bộ

Mẹo ghi nhớ

Si mê tơ ni ớ (Simultaneous) người khi nghe tài dịch đồng thời mượt mà tại hội nghị quốc tế.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →