Year là gì?
Year nghĩa là Năm

Ví dụ với Year
There are 365 days in a year.
Có 365 ngày trong một năm
A1Happy New Year! Wishing you peace, joy, and good health.
Chúc mừng năm mới! Chúc bạn bình an, niềm vui và sức khỏe dồi dào.
B1A leap year occurs every four years, adding an extra twenty-ninth day to February.
Năm nhuận diễn ra bốn năm một lần, bổ sung thêm ngày hai mươi chín vào tháng Hai.
B2Dendrochronologists date ancient wooden timber structures by analyzing annual growth tree rings year by year.
Các nhà phân tích niên đại vòng cây xác định tuổi các công trình gỗ cổ bằng cách phân tích vòng sinh trưởng từng năm.
Cụm từ thường đi với Year
- calendar year: năm dương lịch
- leap year: năm nhuận
- year after year: từ năm này qua năm khác
Từ đồng nghĩa
- twelve months: mười hai tháng
- annum: năm (thuật ngữ tài chính)
Mẹo ghi nhớ
Gia đình (Year) sum họp đón mừng năm mới an khang thịnh vượng.
Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ
- Fortnight Hai tuần (nửa tháng)
- Dawn Bình minh, rạng đông
- Dusk Hoàng hôn, chạng vạng
- Millennium Thiên niên kỷ
- Punctual Đúng giờ
- Simultaneous Đồng thời, cùng lúc
- twilight hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem
- fleeting thoáng qua phù du chóng vánh
- perpetual vĩnh viễn bất tận liên miên
- synchronize đồng bộ hóa thời gian
- solstice ngày hạ chí hoặc đông chí thiên văn
- equinox ngày xuân phân hoặc thu phân