Watch là gì?
Watch nghĩa là Đồng hồ đeo tay

Ví dụ với Watch
He shows off his Rolex watch.
Anh ấy khoe khoang chiếc đồng hồ Rolex của mình
A1My father gave me a stainless steel wrist watch on my eighteenth birthday.
Bố đã tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay bằng thép không gỉ nhân dịp sinh nhật mười tám tuổi.
B1Smart watches track heart rate telemetry, step counts, and sleep stages throughout the day.
Đồng hồ thông minh theo dõi nhịp tim từ xa, số bước chân và các giai đoạn giấc ngủ suốt cả ngày.
B2Swiss mechanical watches incorporate jewels to reduce friction across oscillating escapement pivots.
Đồng hồ cơ Thụy Sĩ gắn chân kính đá quý để giảm ma sát trên các trục hồi dao động.
Cụm từ thường đi với Watch
- wrist watch: đồng hồ đeo tay
- smart watch: đồng hồ thông minh
- watch your step: cẩn thận bước chân (idiom)
Từ đồng nghĩa
- timepiece: đồng hồ
- chronograph: đồng hồ bấm giờ
Mẹo ghi nhớ
Oai chửa (Watch) đeo chiếc đồng hồ đeo tay mạ vàng sáng bóng.
Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ
- Week Tuần
- Winter Mùa đông
- Year Năm
- Fortnight Hai tuần (nửa tháng)
- Dawn Bình minh, rạng đông
- Dusk Hoàng hôn, chạng vạng
- Millennium Thiên niên kỷ
- Punctual Đúng giờ
- Simultaneous Đồng thời, cùng lúc
- twilight hoàng hôn chạng vạng / bóng nhá nhem
- fleeting thoáng qua phù du chóng vánh
- perpetual vĩnh viễn bất tận liên miên