Quarter là gì?

/ˈkwɔrtər/Danh từ

Quarter nghĩa là Quý

Hình minh họa từ Quarter - Quý

Ví dụ với Quarter

  • We are in the fourth quarter of the year 2018.

    Chúng ta đang ở Quý 4 của năm 2018

  • A1The morning train departs at a quarter past eight.

    Chuyến tàu sáng khởi hành lúc tám giờ mười lăm phút.

  • B1The company reported a twenty percent surge in revenue during the third financial quarter.

    Công ty đã báo cáo mức tăng doanh thu hai mươi phần trăm trong quý tài chính thứ ba.

  • B2Central banks review quarterly macro-indicators before adjusting lending reserve ratios.

    Các ngân hàng trung ương rà soát các chỉ số vĩ mô từng quý trước khi điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

Cụm từ thường đi với Quarter

  • quarter past three: ba giờ mười lăm phút
  • quarter to four: bốn giờ kém mười lăm
  • fiscal quarter: quý tài chính

Từ đồng nghĩa

  • one fourth: một phần tư
  • three months: quý ba tháng

Mẹo ghi nhớ

Quá tơ (Quarter) cắt chiếc bánh thành bốn phần bằng nhau, mỗi góc một phần tư.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →