Spring là gì?

/sprɪŋ/Danh từ

Spring nghĩa là Mùa xuân

Hình minh họa từ Spring - Mùa xuân

Ví dụ với Spring

  • Spring is the symbol of the start of life.

    Mùa xuân là biểu tượng của sự khởi đầu sự sống

  • A1Peach blossoms bloom brilliantly in northern Vietnam during spring.

    Hoa đào nở rộ rực rỡ ở miền Bắc Việt Nam vào mùa xuân.

  • B1When asked for quintessential Vietnamese dishes, crispy spring rolls instantly spring to mind.

    Khi được hỏi về món ăn tinh túy của Việt Nam, món nem rán giòn rụm lập tức nảy ra trong tâm trí.

  • B2Hydrogeologists mapped natural mineral hot springs emerging along tectonic fault lines.

    Các nhà địa chất thủy văn đã lập bản đồ các suối nước khoáng nóng tự nhiên phun trào dọc các đứt gãy kiến tạo.

Cụm từ thường đi với Spring

  • spring festival: lễ hội mùa xuân
  • spring roll: nem cuốn, chả giò
  • spring to mind: nảy ra trong tâm trí ngay lập tức (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • vernal season: tiết xuân

Từ trái nghĩa

  • autumn: mùa thu
  • fall: mùa thu

Mẹo ghi nhớ

Sức bật (Spring) tràn trề của vạn vật đâm chồi nảy lộc khi mùa xuân về.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →