Summer là gì?

/ˈsʌmər/Danh từ

Summer nghĩa là Mùa hè

Hình minh họa từ Summer - Mùa hè

Ví dụ với Summer

  • Summer is the time for vacation and travelling.

    Mùa hè là thời gian dành cho kì nghỉ và đi du lịch

  • A1Children love to swim at the beach during hot summer vacations.

    Trẻ em thích đi bơi ở bãi biển trong những kỳ nghỉ hè nắng nóng.

  • B1Prolonged droughts during intense summer heatwaves challenge hydroelectric municipal reservoir reserves.

    Hạn hán kéo dài trong các đợt nắng nóng mùa hè gay gắt thử thách trữ lượng hồ thủy điện thành phố.

  • B2The summer solstice represents the longest diurnal daylight window in the Northern Hemisphere.

    Ngày hạ chí đại diện cho khoảng thời gian ban ngày dài nhất ở Bắc Bán cầu.

Cụm từ thường đi với Summer

  • summer vacation: kỳ nghỉ hè
  • scorching summer heat: cái nóng mùa hè như thiêu như đốt
  • summer camp: trại hè

Từ đồng nghĩa

  • estival season: mùa hạ

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Say sưa mở (Summer) tiệc dưa hấu giải nhiệt ngày hè rực rỡ.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →