Season là gì?

/ˈsizən/Danh từ

Season nghĩa là Mùa

Hình minh họa từ Season - Mùa

Ví dụ với Season

  • Spring is my favorite season in a year.

    Mùa xuân là mùa yêu thích của tôi trong năm

  • A1Spring is my favorite season because colorful flowers bloom everywhere.

    Mùa xuân là mùa yêu thích nhất của tôi vì hoa nở rực rỡ khắp nơi.

  • B1Mangoes and lychees are in season during the summer, making them sweet and affordable.

    Xoài và vải đang vào mùa trong mùa hè, khiến chúng vừa ngọt ngào lại vừa rẻ.

  • B2Earth axial tilt of 23.5 degrees relative to its orbital plane drives global meteorological seasons.

    Độ nghiêng trục 23,5 độ của Trái Đất so với mặt phẳng quỹ đạo tạo ra các mùa khí tượng toàn cầu.

Cụm từ thường đi với Season

  • four seasons: bốn mùa xuân hạ thu đông
  • rainy season: mùa mưa
  • in season: đang vào mùa thu hoạch hoa quả (idiom)

Từ đồng nghĩa

  • period of the year: mùa trong năm

Mẹo ghi nhớ

Si giận (Season) chuyển mùa làm thời tiết thay đổi nắng mưa thất thường.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →