Night là gì?

/naɪt/Danh từ

Night nghĩa là Buổi đêm

Hình minh họa từ Night - Buổi đêm

Ví dụ với Night

  • She slowly walks into the night.

    Cô ấy từ từ đi vào màn đêm

  • A1Have a restful sleep and good night; see you tomorrow morning.

    Chúc bạn ngủ ngon và có giấc ngủ êm đềm; hẹn gặp bạn sáng mai.

  • B1Being a confirmed night owl, he does his most creative code writing between midnight and dawn.

    Là một cú đêm chính hiệu, anh viết những dòng mã sáng tạo nhất trong khoảng từ nửa đêm đến rạng sáng.

  • B2Light pollution suppresses nocturnal ecosystems by disrupting navigation for migratory birds travelling by night.

    Ô nhiễm ánh sáng kìm hãm hệ sinh thái ban đêm bằng cách làm rối loạn định hướng của chim di cư bay đêm.

Cụm từ thường đi với Night

  • good night: chúc ngủ ngon
  • all night long: suốt cả đêm
  • night owl: cú đêm (người hay thức khuya - idiom)

Từ đồng nghĩa

  • nighttime: ban đêm
  • darkness: màn đêm

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Nại chi (Night) sương gió đêm khuya người mẹ vẫn chong đèn khâu áo cho con.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →