Month là gì?

/mʌnθ/Danh từ

Month nghĩa là Tháng

Hình minh họa từ Month - Tháng

Ví dụ với Month

  • February is shorter than other 11 months.

    Tháng 2 ngắn hơn 11 tháng còn lại

  • A1February is the shortest month of the year with twenty-eight days.

    Tháng Hai là tháng ngắn nhất trong năm với hai mươi tám ngày.

  • B1Working month after month without adequate rest inevitably leads to physical exhaustion.

    Làm việc hết tháng này qua tháng khác mà thiếu nghỉ ngơi ắt dẫn tới kiệt sức thể chất.

  • B2Lunar orbital periodicities define synodic months averaging 29.53 solar days between consecutive new moons.

    Chu kỳ quỹ đạo mặt trăng xác định tháng giao hội trung bình 29,53 ngày mặt trời giữa hai kỳ trăng mới liên tiếp.

Cụm từ thường đi với Month

  • calendar month: tháng dương lịch
  • month after month: hết tháng này qua tháng khác liên tục
  • honeymoon month: tháng trăng mật

Từ đồng nghĩa

  • four weeks: bốn tuần

Mẹo ghi nhớ

Mảnh trăng (Month) tròn khuyết báo hiệu một tháng mới lại bắt đầu.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →