Hour là gì?

/ˈaʊər/Danh từ

Hour nghĩa là Giờ, tiếng

Hình minh họa từ Hour - Giờ, tiếng

Ví dụ với Hour

  • It takes me 2 hours to finish exercising at the gym.

    Tôi mất 2 tiếng để luyện tập tại phòng gym

  • A1The high-speed train journey takes exactly one hour and fifteen minutes.

    Hành trình tàu cao tốc mất chính xác một tiếng mười lăm phút.

  • B1Avoiding the chaotic gridlock of morning rush hour requires leaving home thirty minutes earlier.

    Né tránh tình trạng kẹt xe hỗn loạn vào giờ cao điểm sáng đòi hỏi phải rời nhà sớm hơn ba mươi phút.

  • B2Labor legislation caps weekly standard working hours to preserve employee cardiovascular equilibrium.

    Luật lao động khống chế số giờ làm việc tiêu chuẩn hàng tuần để bảo vệ sức khỏe tim mạch của người lao động.

Cụm từ thường đi với Hour

  • rush hour: giờ cao điểm
  • working hours: giờ làm việc
  • by the hour: tính theo từng giờ

Từ đồng nghĩa

  • sixty minutes: sáu mươi phút

Mẹo ghi nhớ

Ao ước (Hour) có thêm vài tiếng đồng hồ mỗi ngày để hoàn thành dự án.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →