Fall/Autumn là gì?

/fɔl/ – /ˈɔtəm/Danh từ

Fall/Autumn nghĩa là Mùa thu

Hình minh họa từ Fall/Autumn - Mùa thu

Ví dụ với Fall/Autumn

  • Many people love the cool weather of autumn.

    Rất nhiều người yêu tiết trời mát mẻ của mùa thu

  • A1In autumn, the golden leaves fall gently from the trees.

    Vào mùa thu, những chiếc lá vàng nhẹ nhàng rơi từ trên cây xuống.

  • B1Hanoi autumn is universally celebrated for the delicate aroma of blooming milk flowers along leafy streets.

    Mùa thu Hà Nội nức tiếng gần xa với hương hoa sữa nồng nàn dịu ngọt dọc những con phố rợp bóng mát.

  • B2Deciduous trees resorb chlorophyll nitrogen compounds before abscising leaves during late autumn.

    Cây rụng lá tái hấp thu các hợp chất nitơ diệp lục trước khi rụng lá vào cuối mùa thu.

Cụm từ thường đi với Fall/Autumn

  • crisp autumn air: không khí mùa thu se lạnh trong lành
  • autumn leaves: lá vàng mùa thu
  • mid-autumn festival: Tết Trung thu

Từ đồng nghĩa

  • autumn: mùa thu
  • harvest season: mùa gặt thu hoạch

Từ trái nghĩa

Mẹo ghi nhớ

Phố đầy lá rụng (Fall/Autumn) khi mùa thu vàng dịu dàng gõ cửa.

Từ vựng khác chủ đề Ngày & Giờ

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Ngày & Giờ →