Checkout là gì?

/ˈtʃekaʊt/Danh từ

Checkout nghĩa là Quầy tính tiền, quầy thanh toán

Hình minh họa từ Checkout - Quầy tính tiền, quầy thanh toán

Ví dụ với Checkout

  • Self-service digital checkouts allow shoppers with few grocery items to bypass lengthy queues.

    Quầy thanh toán kỹ thuật số tự phục vụ cho phép người mua ít món đồ bỏ qua các hàng chờ dài dặc

  • A1Pay for your apples and bread at the front checkout counter.

    Hãy thanh toán tiền táo và bánh mì tại quầy thu ngân phía trước nhé.

  • B1Customers can tap their credit cards or smartphones at the contactless checkout register.

    Khách hàng có thể chạm thẻ tín dụng hoặc điện thoại thông minh tại quầy tính tiền không tiếp xúc.

  • B2Retailers optimize checkout conveyor belt layouts to facilitate frictionless impulse candy and magazine purchases.

    Các nhà bán lẻ tối ưu hóa bố cục băng chuyền quầy thu ngân để thúc đẩy việc mua kẹo và tạp chí bốc đồng dễ dàng.

Cụm từ thường đi với Checkout

  • self-checkout: quầy tự thanh toán
  • checkout counter: quầy thu ngân
  • express checkout: quầy thanh toán nhanh

Từ đồng nghĩa

  • cash desk: bàn thu ngân
  • till: hộc tính tiền

Mẹo ghi nhớ

Chếch ao (Checkout) - kiểm tra (check) giỏ hàng rồi bước ra ngoài (out) sau khi thanh toán.

Từ vựng khác chủ đề Mua sắm

Xem toàn bộ 61 từ chủ đề Mua sắm →