Turquoise là gì?

/ˈtɜːrkwɔɪz/Danh từ

Turquoise nghĩa là Màu ngọc lam

Hình minh họa từ Turquoise - Màu ngọc lam

Ví dụ với Turquoise

  • The Caribbean island boasts crystal clear turquoise waters.

    Hòn đảo vùng Caribbean tự hào có làn nước biển màu ngọc lam trong vắt

  • A1The tropical ocean water was a stunning clear turquoise.

    Làn nước đại dương nhiệt đới có màu xanh ngọc lam trong vắt tuyệt đẹp.

  • B1She wore an antique silver necklace embedded with bright turquoise gemstones.

    Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bạc cổ điển có nạm những viên đá ngọc lam rực rỡ.

  • B2Sunlight scattering across shallow coral sands produces intense turquoise aquatic hues.

    Sự tán xạ ánh nắng trên nền cát san hô nông tạo nên những sắc xanh ngọc lam kỳ ảo dưới nước.

Cụm từ thường đi với Turquoise

  • turquoise waters: làn nước trong xanh ngọc lam
  • turquoise ring: nhẫn đính đá ngọc lam
  • turquoise blue: sắc xanh ngọc lam

Từ đồng nghĩa

  • aquamarine: xanh ngọc biển
  • cyan: xanh lơ

Mẹo ghi nhớ

Tơ quẹt (Turquoise) qua làn nước xanh ngọc lam trong vắt của vùng biển nhiệt đới.

Từ vựng khác chủ đề Màu sắc

Xem toàn bộ 58 từ chủ đề Màu sắc →