dinghy là gì?

/ˈdɪŋɡi/n.

dinghy nghĩa là xuồng cao su nhỏ cứu sinh

Hình minh họa từ dinghy - xuồng cao su nhỏ cứu sinh

Ví dụ với dinghy

  • We can see a dinghy here.

    Chúng ta có thể thấy một xuồng cao su nhỏ cứu sinh ở đây.

  • A1We can see a dinghy here.

    Chúng ta có thể thấy một xuồng cao su nhỏ cứu sinh ở đây.

  • B1Understanding the role of dinghy is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xuồng cao su nhỏ cứu sinh là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how dinghy influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xuồng cao su nhỏ cứu sinh ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với dinghy

  • common dinghy: xuồng cao su nhỏ cứu sinh phổ biến
  • essential dinghy: xuồng cao su nhỏ cứu sinh thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • small rubber boat: xuồng nhỏ

Mẹo ghi nhớ

Chiếc xuồng dinghy nhỏ chèo đưa khách từ du thuyền cập vào bãi cát bờ biển.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →