glider là gì?

/ˈɡlaɪdə/Danh từ

glider nghĩa là tàu lượn không động cơ

Hình minh họa từ glider - tàu lượn không động cơ

Ví dụ với glider

  • We can see a glider here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu lượn không động cơ ở đây.

  • A1We can see a glider here.

    Chúng ta có thể thấy một tàu lượn không động cơ ở đây.

  • B1Understanding the role of glider is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tàu lượn không động cơ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how glider influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tàu lượn không động cơ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với glider

  • common glider: tàu lượn không động cơ phổ biến
  • essential glider: tàu lượn không động cơ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • sailplane: máy bay lượn

Mẹo ghi nhớ

Tàu lượn glider tận dụng luồng khí nóng bay lượn êm đềm như cánh chim trời.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →