motorboat là gì?

/ˈməʊtəbəʊt/Danh từ

motorboat nghĩa là xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng

Hình minh họa từ motorboat - xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng

Ví dụ với motorboat

  • We can see a motorboat here.

    Chúng ta có thể thấy một xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng ở đây.

  • A1We can see a motorboat here.

    Chúng ta có thể thấy một xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng ở đây.

  • B1Understanding the role of motorboat is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how motorboat influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với motorboat

  • common motorboat: xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng phổ biến
  • essential motorboat: xuồng gắn máy ca-nô chạy xăng thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • powerboat: xuồng máy

Mẹo ghi nhớ

Chiếc xuồng máy motorboat rẽ sóng đưa ngư dân ra đảo câu cá sớm mai.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →