gazebo là gì?

/ɡəˈziːbəʊ/Danh từ

gazebo nghĩa là chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn

Hình minh họa từ gazebo - chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn

Ví dụ với gazebo

  • We can see a gazebo here.

    Chúng ta có thể thấy một chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn ở đây.

  • A1We can see a gazebo here.

    Chúng ta có thể thấy một chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn ở đây.

  • B1Understanding the role of gazebo is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how gazebo influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với gazebo

  • common gazebo: chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn phổ biến
  • essential gazebo: chòi nghỉ chân lầu vọng cảnh sân vườn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • garden pavilion: chòi vọng cảnh

Mẹo ghi nhớ

Ngồi thưởng trà trong gazebo chòi mát ngắm cá bơi lội dưới hồ sen.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →