vestibule là gì?

/ˈvestɪbjuːl/Danh từ

vestibule nghĩa là tiền sảnh gian đệm lối vào nhà

Hình minh họa từ vestibule - tiền sảnh gian đệm lối vào nhà

Ví dụ với vestibule

  • We can see a vestibule here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền sảnh gian đệm lối vào nhà ở đây.

  • A1We can see a vestibule here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền sảnh gian đệm lối vào nhà ở đây.

  • B1Understanding the role of vestibule is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiền sảnh gian đệm lối vào nhà là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how vestibule influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền sảnh gian đệm lối vào nhà ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với vestibule

  • common vestibule: tiền sảnh gian đệm lối vào nhà phổ biến
  • essential vestibule: tiền sảnh gian đệm lối vào nhà thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • entry hall: tiền phòng lối vào

Mẹo ghi nhớ

Cởi áo khoác và để ô che mưa tại vestibule sảnh trước khi bước vào phòng khách.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →