Car là gì?

/kɑr/Danh từ

Car nghĩa là Xe ô tô

Hình minh họa từ Car - Xe ô tô

Ví dụ với Car

  • I booked a Grab car to go to work.

    Tôi đặt một chiếc xe ô tô Grab để đi làm

  • A1He washes his new car in the driveway every Sunday.

    Cậu ấy rửa chiếc ô tô mới ở lối vào nhà vào mỗi Chủ Nhật.

  • B1The shift toward battery-powered electric cars is transforming the automotive manufacturing sector.

    Sự chuyển dịch sang ô tô điện chạy pin đang làm biến đổi ngành sản xuất ô tô.

  • B2Autonomous car algorithms rely on lidar sensors and neural vision pipelines to detect pedestrians in blind spots.

    Thuật toán xe tự lái dựa vào cảm biến lidar và thị giác máy tính để nhận diện người đi bộ trong điểm mù.

Cụm từ thường đi với Car

  • electric car: ô tô điện
  • park the car: đỗ xe ô tô
  • car rental: dịch vụ thuê ô tô

Từ đồng nghĩa

  • automobile: ô tô
  • vehicle: phương tiện xe hơi

Mẹo ghi nhớ

Cà vạt (Car) bảnh bao lái chiếc ô tô sang trọng đến công sở.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →