schooner là gì?

/ˈskuːnə/n.

schooner nghĩa là thuyền buồm hai cột buồm cổ

Hình minh họa từ schooner - thuyền buồm hai cột buồm cổ

Ví dụ với schooner

  • We can see a schooner here.

    Chúng ta có thể thấy một thuyền buồm hai cột buồm cổ ở đây.

  • A1We can see a schooner here.

    Chúng ta có thể thấy một thuyền buồm hai cột buồm cổ ở đây.

  • B1Understanding the role of schooner is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thuyền buồm hai cột buồm cổ là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how schooner influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thuyền buồm hai cột buồm cổ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với schooner

  • common schooner: thuyền buồm hai cột buồm cổ phổ biến
  • essential schooner: thuyền buồm hai cột buồm cổ thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • two-masted ship: thuyền hai cột buồm

Mẹo ghi nhớ

Thuyền buồm schooner giương cánh buồm trắng muốt dong buồm ra khơi đánh cá.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →