sidecar là gì?

/ˈsaɪdkɑː/Danh từ

sidecar nghĩa là xe mô tô thùng ba bánh sidecar

Hình minh họa từ sidecar - xe mô tô thùng ba bánh sidecar

Ví dụ với sidecar

  • We can see a sidecar here.

    Chúng ta có thể thấy một xe mô tô thùng ba bánh sidecar ở đây.

  • A1We can see a sidecar here.

    Chúng ta có thể thấy một xe mô tô thùng ba bánh sidecar ở đây.

  • B1Understanding the role of sidecar is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của xe mô tô thùng ba bánh sidecar là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sidecar influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy xe mô tô thùng ba bánh sidecar ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sidecar

  • common sidecar: xe mô tô thùng ba bánh sidecar phổ biến
  • essential sidecar: xe mô tô thùng ba bánh sidecar thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • motorcycle attachment: xe máy thùng

Mẹo ghi nhớ

Chiếc mô tô thùng sidecar cổ điển chở hai người vi vu trên những cung đường đèo.

Từ vựng khác chủ đề Giao thông

Xem toàn bộ 76 từ chủ đề Giao thông →