Colleague/Coworker là gì?

/ˈkɑlig/ – /ˈkoʊˈwɜrkər/Danh từ

Colleague/Coworker nghĩa là Đồng nghiệp

Hình minh họa từ Colleague/Coworker - Đồng nghiệp

Ví dụ với Colleague/Coworker

  • Joe is a friendly and funny coworker of mine.

    Joe là một đồng nghiệp thân thiện và vui tính của tôi

  • A1My colleagues always help me when I have computer problems.

    Các đồng nghiệp của tôi luôn giúp đỡ tôi mỗi khi tôi gặp sự cố máy tính.

  • B1She maintains a warm professional rapport with colleagues across different departments.

    Cô ấy duy trì mối quan hệ làm việc nồng ấm với các đồng nghiệp ở các phòng ban khác nhau.

  • B2Fostering psychological safety enables coworkers to debate ideas without fear of interpersonal friction.

    Xây dựng sự an toàn tâm lý giúp các đồng nghiệp tranh luận ý tưởng mà không sợ xảy ra xích mích cá nhân.

Cụm từ thường đi với Colleague/Coworker

  • supportive colleague: người đồng nghiệp luôn tương trợ
  • former coworker: đồng nghiệp cũ
  • work with colleagues: hợp tác cùng các đồng nghiệp

Từ đồng nghĩa

  • workmate: bạn cùng cơ quan
  • peer: đồng nghiệp cùng cấp
  • associate: cộng sự

Mẹo ghi nhớ

Có lít (Colleague) rượu ngon rủ các đồng nghiệp cùng cơ quan đi ăn mừng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →