Punishment là gì?
Punishment nghĩa là Hình phạt

Ví dụ với Punishment
There will be punishment for those who are late for deadlines.
Sẽ có hình phạt dành cho những ai muộn deadline
A1The teacher gave him a small punishment for talking during class.
Giáo viên đã phạt nhẹ cậu bé vì tội nói chuyện trong giờ học.
B1Employees guilty of leaking confidential documents face immediate disciplinary punishment.
Những nhân viên làm lộ tài liệu mật sẽ phải đối mặt với hình phạt kỷ luật tức thì.
B2Regulatory bodies imposed heavy financial punishments on banks involved in insider trading.
Các cơ quan quản lý đã áp đặt các mức phạt tài chính nặng nề lên những ngân hàng dính líu đến giao dịch nội gián.
Cụm từ thường đi với Punishment
- disciplinary punishment: hình phạt kỷ luật
- deserve punishment: đáng bị trừng phạt
- corporal punishment: nhục hình
Từ đồng nghĩa
- penalty: hình phạt
- sanction: chế tài trừng phạt
- retribution: sự trừng phạt đích đáng
Từ trái nghĩa
- reward: phần thưởng
- commendation: lời khen ngợi
Mẹo ghi nhớ
Bắn nín mồm (Punishment) - nhận hình phạt kỷ luật đứng nghiêm nín thở.