Task là gì?

/tæsk/Danh từ

Task nghĩa là Nhiệm vụ, đầu việc

Hình minh họa từ Task - Nhiệm vụ, đầu việc

Ví dụ với Task

  • I have already had too many tasks for this week.

    Tôi đã có quá nhiều đầu việc cho tuần này rồi

  • A1My first task this morning is to reply to all client emails.

    Nhiệm vụ đầu tiên của tôi sáng nay là trả lời toàn bộ email của khách hàng.

  • B1The project manager broke the complex roadmap down into manageable weekly tasks.

    Người quản lý dự án đã chia nhỏ lộ trình phức tạp thành các nhiệm vụ hàng tuần dễ quản lý.

  • B2Reconciling divergent data standards across five legacy databases proved a daunting task.

    Việc đối chiếu các tiêu chuẩn dữ liệu khác biệt giữa năm cơ sở dữ liệu cũ hóa ra là một nhiệm vụ vô cùng nan giải.

Cụm từ thường đi với Task

  • assign a task: giao phó một nhiệm vụ
  • daunting task: nhiệm vụ khó khăn đầy thách thức
  • complete a daily task: hoàn thành nhiệm vụ hàng ngày

Từ đồng nghĩa

  • assignment: bài tập/nhiệm vụ giao phó
  • duty: bổn phận
  • chore: công việc vặt

Mẹo ghi nhớ

Tát (Task) một gáo nước cho tỉnh ngủ để tập trung hoàn thành các đầu việc.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →