annual leave là gì?

/ˌænjuəl ˈliːv/Danh từ

annual leave nghĩa là ngày nghỉ phép hàng năm có lương

Hình minh họa từ annual leave - ngày nghỉ phép hàng năm có lương

Ví dụ với annual leave

  • We can see a annual leave here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ phép hàng năm có lương ở đây.

  • A1We can see a annual leave here.

    Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ phép hàng năm có lương ở đây.

  • B1Understanding the role of annual leave is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của ngày nghỉ phép hàng năm có lương là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how annual leave influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày nghỉ phép hàng năm có lương ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với annual leave

  • common annual leave: ngày nghỉ phép hàng năm có lương phổ biến
  • essential annual leave: ngày nghỉ phép hàng năm có lương thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • paid vacation: phép năm

Mẹo ghi nhớ

Dành những ngày nghỉ phép annual leave đưa cả gia đình đi nghỉ mát xả stress.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →