burnout là gì?

/ˈbɜːnaʊt/Danh từ

burnout nghĩa là hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc

Hình minh họa từ burnout - hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc

Ví dụ với burnout

  • We can see a burnout here.

    Chúng ta có thể thấy một hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc ở đây.

  • A1We can see a burnout here.

    Chúng ta có thể thấy một hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc ở đây.

  • B1Understanding the role of burnout is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how burnout influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với burnout

  • common burnout: hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc phổ biến
  • essential burnout: hội chứng kiệt sức vì quá tải công việc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • exhaustion collapse: sự kiệt sức

Mẹo ghi nhớ

Cân bằng cuộc sống và công việc để tránh rơi vào tình trạng kiệt sức burnout.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →