clock in là gì?
clock in nghĩa là quẹt thẻ chấm công giờ vào làm

Ví dụ với clock in
You should clock in every day.
Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ vào làm mỗi ngày.
A1You should clock in every day.
Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ vào làm mỗi ngày.
B1Teachers encourage students to clock in carefully during projects.
Giáo viên khuyến khích học sinh quẹt thẻ chấm công giờ vào làm một cách cẩn thận trong các dự án.
B2Researchers must systematically clock in diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.
Các nhà nghiên cứu phải quẹt thẻ chấm công giờ vào làm các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.
Cụm từ thường đi với clock in
- clock in regularly: quẹt thẻ chấm công giờ vào làm đều đặn
- manage to clock in: xoay xở để quẹt thẻ chấm công giờ vào làm
Từ đồng nghĩa
- register arrival: chấm công vào
Mẹo ghi nhớ
Nhớ quẹt thẻ clock in đúng giờ tại cửa ra vào để ghi nhận chấm công chuyên cần.
Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở
- clock out quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về
- compensation khoản bồi thường thù lao trọn gói
- compliance sự tuân thủ quy định quy chuẩn an toàn
- cubicle vách ngăn góc làm việc cá nhân
- dress code quy định trang phục công sở chỉnh tề
- ergonomics công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc
- flexitime chế độ giờ làm việc linh hoạt
- fringe benefits các chế độ phúc lợi đãi ngộ phụ thêm
- grievance lời khiếu nại bức xúc của người lao động
- gross pay tổng mức lương trước thuế và bảo hiểm
- net pay mức lương thực lĩnh về tài khoản
- handover sự bàn giao công việc trước khi nghỉ