clock out là gì?

/ˌklɒk ˈaʊt/Động từ

clock out nghĩa là quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về

Hình minh họa từ clock out - quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về

Ví dụ với clock out

  • You should clock out every day.

    Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về mỗi ngày.

  • A1You should clock out every day.

    Bạn nên quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về mỗi ngày.

  • B1Teachers encourage students to clock out carefully during projects.

    Giáo viên khuyến khích học sinh quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về một cách cẩn thận trong các dự án.

  • B2Researchers must systematically clock out diverse factors to ensure reliable experimental outcomes.

    Các nhà nghiên cứu phải quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về các yếu tố đa dạng một cách có hệ thống để đảm bảo kết quả thực nghiệm đáng tin cậy.

Cụm từ thường đi với clock out

  • clock out regularly: quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về đều đặn
  • manage to clock out: xoay xở để quẹt thẻ chấm công giờ tan sở về

Từ đồng nghĩa

  • register departure: chấm công ra

Mẹo ghi nhớ

Quẹt thẻ clock out sau khi hoàn thành xong ca làm việc tám tiếng miệt mài.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →