ergonomics là gì?

/ˌɜːɡəˈnɒmɪks/Danh từ

ergonomics nghĩa là công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc

Hình minh họa từ ergonomics - công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc

Ví dụ với ergonomics

  • We can see a ergonomics here.

    Chúng ta có thể thấy một công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc ở đây.

  • A1We can see a ergonomics here.

    Chúng ta có thể thấy một công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc ở đây.

  • B1Understanding the role of ergonomics is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how ergonomics influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với ergonomics

  • common ergonomics: công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc phổ biến
  • essential ergonomics: công thái học bảo vệ sức khỏe nơi làm việc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • workplace human engineering: công thái học

Mẹo ghi nhớ

Trang bị ghế công thái học ergonomics chống đau lưng mỏi cổ cho nhân viên ngồi lâu.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →