job security là gì?

/ˈdʒɒb sɪkjʊərəti/Danh từ

job security nghĩa là sự bảo đảm ổn định vị trí công việc

Hình minh họa từ job security - sự bảo đảm ổn định vị trí công việc

Ví dụ với job security

  • We can see a job security here.

    Chúng ta có thể thấy một sự bảo đảm ổn định vị trí công việc ở đây.

  • A1We can see a job security here.

    Chúng ta có thể thấy một sự bảo đảm ổn định vị trí công việc ở đây.

  • B1Understanding the role of job security is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của sự bảo đảm ổn định vị trí công việc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how job security influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy sự bảo đảm ổn định vị trí công việc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với job security

  • common job security: sự bảo đảm ổn định vị trí công việc phổ biến
  • essential job security: sự bảo đảm ổn định vị trí công việc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • employment stability: sự ổn định việc làm

Mẹo ghi nhớ

Hợp đồng lao động không thời hạn mang lại sự yên tâm và bảo đảm việc làm job security lâu dài.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →