probation period là gì?

/prəˈbeɪʃn ˌpɪəriəd/Danh từ

probation period nghĩa là thời gian thử việc ban đầu

Hình minh họa từ probation period - thời gian thử việc ban đầu

Ví dụ với probation period

  • We can see a probation period here.

    Chúng ta có thể thấy một thời gian thử việc ban đầu ở đây.

  • A1We can see a probation period here.

    Chúng ta có thể thấy một thời gian thử việc ban đầu ở đây.

  • B1Understanding the role of probation period is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của thời gian thử việc ban đầu là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how probation period influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy thời gian thử việc ban đầu ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với probation period

  • common probation period: thời gian thử việc ban đầu phổ biến
  • essential probation period: thời gian thử việc ban đầu thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • trial employment: thời gian thử việc

Mẹo ghi nhớ

Vượt qua hai tháng thử việc probation period xuất sắc để ký hợp đồng chính thức dài hạn.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →