remuneration là gì?

/rɪˌmjuːnəˈreɪʃn/n.

remuneration nghĩa là tiền thù lao đãi ngộ công việc

Hình minh họa từ remuneration - tiền thù lao đãi ngộ công việc

Ví dụ với remuneration

  • We can see a remuneration here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền thù lao đãi ngộ công việc ở đây.

  • A1We can see a remuneration here.

    Chúng ta có thể thấy một tiền thù lao đãi ngộ công việc ở đây.

  • B1Understanding the role of remuneration is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiền thù lao đãi ngộ công việc là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how remuneration influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiền thù lao đãi ngộ công việc ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với remuneration

  • common remuneration: tiền thù lao đãi ngộ công việc phổ biến
  • essential remuneration: tiền thù lao đãi ngộ công việc thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • pay and benefits: chế độ thù lao

Mẹo ghi nhớ

Gói remuneration đãi ngộ hấp dẫn thu hút nhiều nhân tài hàng đầu đầu quân.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →