Contract là gì?

/ˈkɑnˌtrækt/Danh từ

Contract nghĩa là Hợp đồng

Hình minh họa từ Contract - Hợp đồng

Ví dụ với Contract

  • Did our partner sign the contract?

    Đối tác của chúng ta đã kí hợp đồng chưa?

  • A1Please read the rental contract carefully before signing your name.

    Vui lòng đọc kỹ hợp đồng thuê nhà trước khi ký tên bạn vào.

  • B1The freelance developer signed a twelve-month service contract with the tech agency.

    Lập trình viên tự do đã ký hợp đồng dịch vụ mười hai tháng với công ty công nghệ.

  • B2The legal team identified several ambiguous clauses that could expose the firm to breach of contract claims.

    Đội ngũ pháp lý đã xác định một vài điều khoản mập mờ có thể khiến công ty đối mặt với các khiếu nại vi phạm hợp đồng.

Cụm từ thường đi với Contract

  • sign a contract: ký kết hợp đồng
  • employment contract: hợp đồng lao động
  • breach of contract: sự vi phạm hợp đồng

Từ đồng nghĩa

  • agreement: thỏa thuận
  • pact: hiệp ước
  • settlement: văn bản cam kết

Mẹo ghi nhớ

Cơn chát (Contract) đắng lòng nếu không đọc kỹ các điều khoản hợp đồng trước khi ký.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →