Office là gì?

/ˈɔfəs/Danh từ

Office nghĩa là Văn phòng

Hình minh họa từ Office - Văn phòng

Ví dụ với Office

  • The new office is bigger and also more modern compared to the old one.

    Văn phòng mới rộng hơn và hiện đại hơn hẳn văn phòng cũ

  • A1Our office is located on the tenth floor of a modern building.

    Văn phòng của chúng tôi nằm ở tầng mười của một tòa nhà hiện đại.

  • B1Many tech firms transitioned from traditional cubicles to vibrant open-plan offices.

    Nhiều công ty công nghệ đã chuyển từ các ô làm việc truyền thống sang văn phòng không gian mở năng động.

  • B2The regional branch office oversees marketing operations across four neighboring countries.

    Văn phòng chi nhánh khu vực giám sát các hoạt động tiếp thị trên khắp bốn quốc gia lân cận.

Cụm từ thường đi với Office

  • head office: trụ sở chính
  • open-plan office: văn phòng không gian mở
  • office supplies: văn phòng phẩm

Từ đồng nghĩa

  • workplace: nơi làm việc
  • headquarters: trụ sở cơ quan
  • bureau: văn phòng cơ quan

Mẹo ghi nhớ

Ốp phích (Office) - dán phích nước vào tường góc văn phòng để pha trà tiếp khách.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →