Deadline là gì?

/ˈdɛˌdlaɪn/Danh từ

Deadline nghĩa là Hạn chót

Hình minh họa từ Deadline - Hạn chót

Ví dụ với Deadline

  • The deadline to finish this task is 10pm tomorrow.

    Hạn chót để hoàn thiện đầu việc này là 10h sáng mai

  • A1The deadline for submitting this homework assignment is Friday afternoon.

    Hạn chót để nộp bài tập về nhà này là chiều thứ Sáu.

  • B1The creative team pulled an all-nighter to meet the demanding client deadline.

    Nhóm sáng tạo đã thức trắng đêm để kịp hạn chót khắt khe của khách hàng.

  • B2Chronic failure to honor agreed deadlines irrevocably erodes commercial credibility.

    Việc liên tục không đáp ứng đúng hạn chót đã thỏa thuận sẽ làm xói mòn nghiêm trọng uy tín thương mại.

Cụm từ thường đi với Deadline

  • tight deadline: hạn chót gấp gáp
  • meet a deadline: kịp hạn chót
  • miss a deadline: trễ hạn chót

Từ đồng nghĩa

  • due date: ngày đáo hạn
  • cutoff time: thời điểm chốt sổ
  • target date: ngày mục tiêu hoàn thành

Mẹo ghi nhớ

Đét lai (Deadline) dí đến sát đít nên phải cắm đầu làm thâu đêm suốt sáng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →