Meeting là gì?

/ˈmitɪŋ/Danh từ

Meeting nghĩa là Cuộc họp

Hình minh họa từ Meeting - Cuộc họp

Ví dụ với Meeting

  • We will have an urgent meeting at 8 am. Don’t be late.

    Chúng ta sẽ có một cuộc họp khẩn vào lúc 8h sáng. Đừng tới muộn nhé

  • A1We have a staff meeting every Monday at nine o'clock.

    Chúng tôi có một cuộc họp nhân viên vào mỗi thứ Hai lúc chín giờ.

  • B1The project leader summarized key action points at the conclusion of the sprint meeting.

    Trưởng dự án đã tóm tắt các đầu việc hành động then chốt khi kết thúc cuộc họp sprint.

  • B2Senior partners convened an emergency meeting to evaluate hostile takeover threats.

    Các đối tác cấp cao đã triệu tập một cuộc họp khẩn cấp để đánh giá các mối đe dọa thâu tóm thù địch.

Cụm từ thường đi với Meeting

  • attend a meeting: tham dự một cuộc họp
  • schedule a meeting: lên lịch một cuộc họp
  • board meeting: cuộc họp hội đồng quản trị

Từ đồng nghĩa

  • conference: hội nghị
  • assembly: buổi tập hợp
  • gathering: buổi gặp gỡ

Mẹo ghi nhớ

Mít tinh (Meeting) - cuộc họp giao ban đầu tuần của toàn thể văn phòng.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →