benchmarking là gì?

/ˈbentʃmɑːkɪŋ/Danh từ

benchmarking nghĩa là tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực

Hình minh họa từ benchmarking - tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực

Ví dụ với benchmarking

  • We can see a benchmarking here.

    Chúng ta có thể thấy một tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực ở đây.

  • A1We can see a benchmarking here.

    Chúng ta có thể thấy một tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực ở đây.

  • B1Understanding the role of benchmarking is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how benchmarking influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với benchmarking

  • common benchmarking: tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực phổ biến
  • essential benchmarking: tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • standard comparison: đối chuẩn chất lượng

Mẹo ghi nhớ

Hoạt động benchmarking đối chuẩn giúp doanh nghiệp học hỏi quy trình tốt nhất trong ngành.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →