sabbatical là gì?

/səˈbætɪkl/Danh từ

sabbatical nghĩa là kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn

Hình minh họa từ sabbatical - kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn

Ví dụ với sabbatical

  • We can see a sabbatical here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn ở đây.

  • A1We can see a sabbatical here.

    Chúng ta có thể thấy một kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn ở đây.

  • B1Understanding the role of sabbatical is important for everyday life.

    Hiểu được vai trò của kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.

  • B2Rigorous scientific analysis reveals how sabbatical influences the entire system over time.

    Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.

Cụm từ thường đi với sabbatical

  • common sabbatical: kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn phổ biến
  • essential sabbatical: kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn thiết yếu

Từ đồng nghĩa

  • extended leave: kỳ nghỉ phép dài

Mẹo ghi nhớ

Giáo sư dành một năm nghỉ sabbatical để viết sách và nghiên cứu thực địa.

Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở

Xem toàn bộ 72 từ chủ đề Đời sống công sở →