sick leave là gì?
sick leave nghĩa là ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế

Ví dụ với sick leave
We can see a sick leave here.
Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ở đây.
A1We can see a sick leave here.
Chúng ta có thể thấy một ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ở đây.
B1Understanding the role of sick leave is important for everyday life.
Hiểu được vai trò của ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế là rất quan trọng đối với cuộc sống hàng ngày.
B2Rigorous scientific analysis reveals how sick leave influences the entire system over time.
Phân tích khoa học nghiêm ngặt cho thấy ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ hệ thống theo thời gian.
Cụm từ thường đi với sick leave
- common sick leave: ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế phổ biến
- essential sick leave: ngày nghỉ ốm có giấy chứng nhận y tế thiết yếu
Từ đồng nghĩa
- medical leave: nghỉ bệnh
Mẹo ghi nhớ
Xin nghỉ ốm sick leave ở nhà tịnh dưỡng uống thuốc cho mau lành bệnh.
Từ vựng khác chủ đề Đời sống công sở
- team building hoạt động gắn kết tinh thần đồng đội
- workaholic người tham công tiếc việc say mê làm việc
- sabbatical kỳ nghỉ phép dài hạn bồi dưỡng chuyên môn
- severance tiền trợ cấp thôi việc chấm dứt hợp đồng
- remuneration tiền thù lao đãi ngộ công việc
- benchmarking tiêu chuẩn đối chuẩn so sánh chuẩn mực
- probation thời gian thử việc sát hạch
- Achievement Thành tựu, thành tích
- Apply Ứng tuyển, áp dụng
- Colleague/Coworker Đồng nghiệp
- Contract Hợp đồng
- Deadline Hạn chót